Hình nền cho seize on
BeDict Logo

seize on

/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/

Định nghĩa

verb

Nắm lấy, chộp lấy, vồ lấy.

Ví dụ :

Con mèo thấy sợi dây lủng lẳng liền chộp lấy ngay, dùng chân vờn nó.
verb

Ví dụ :

Tôi vừa nghe ý tưởng của cô ấy xong là chớp lấy ngay lập tức.
verb

Nắm bắt, chộp lấy, lợi dụng.

Ví dụ :

Sau vụ tranh cãi về phát ngôn trước công chúng của cô ấy, cô đã trở thành người được các nhóm cánh hữu hết mực yêu thích, những người đã chộp lấy cô để làm hình mẫu đại diện cho lý tưởng của họ.